từ tiếng anh bắt đầu bằng chữ b
Hãy cùng Tiếng Anh trực tuyến Pantado tìm hiểu những từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ "a" (Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng '-re') qua bài viết này nhé! annoy (v) /ə'nɔi/ chọc tức, làm bực mình; làm phiền, quẫy nhiễu. annoying (adj) /ə'nɔiiɳ/ chọc tức, làm bực
Mảnh ghép những từ tiếng anh bắt đầu bằng chữ b. Tại sao các bạn học thuộc được từ mới nhưng trong luyện nghe tiếng Anh thì lại không được hoặc không nói được ra? Bởi vì bạn không biết rằng từ vựng có rất nhiều mảnh ghép mới trở nên trọn vẹn.
Danh sách tên tiếng anh hay cho nữ bắt đầu bằng chữ t - Aroma. Top 76 tên tiếng anh hay nhất cho nữ bắt đầu bằng chữ t ; Talulla, Ireland, Công chúa của sự dư dả ; Talya, Do Thái, Sự tươi mát của buổi sáng ; Talyssa, Anh ; Tama …. => Xem ngay.
Video TikTok từ Hoàng Thị Anh Thi 💪👀 (@thi_daynee): "#CapCut Mai đẹt ti ni của câu bắt đầu bằng chữ gì,Me: B #thimatcha #thi_khoaitay🥔family #hoangthianhthi #thidaynee #edit". nhạc nền - Thi Minsu🐰.
1. Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ I gồm 2 chữ cái. In: trong; It: nó, cái đó, con vật đó; If: nếu như; 2. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ I gồm 3 chữ cái. Ice: băng, nước đá; Ill: ốm, đau; Ink: mực; its: của cái đó, của điều đó, của con vật đó; 3.
lirik lagu sorak sorak bergembira beserta not angka. Từ vựng tiếng Anh là nền tảng cho các kỹ năng khác phát triển. Việc tích lũy một lượng từ vựng nhất định cho bản thân là điều quan trọng và vô cùng cần thiết. Hãy cùng theo chân 4Life English Center tìm hiểu ngay những từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A qua bài viết dưới đây nhé!Từ vựng tiếng anh bắt đầu bằng chữ A1. Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A có 2 chữ cáiAt tạiAs như2. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ A gồm 3 chữ cáiAdd thêm vàoAge tuổi tácAnd vàArt nghệ thuật, mỹ thuậtAid sự giúp đỡ; thêm vào, phụ vàoAsk hỏiAny bất kìAgo trước đâyAir không khí, bầu không khí, không gianArm cánh tay; vũ trang, trang bịAct hành động, hành vi, cử chỉ, đối xửAim mục tiêu, ý định3. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ A gồm 4 chữ cáiArea khu vực, địa điểmAunt côAlow ôi chaoArmy quân độiAway xa cách, rời xaAcid axitAlso cũng, cũng vậy, cũng thếAtom nguyên tửAuto tự độngAlly nước đồng minh, liên minh; liên kết, kết thông giaAble có năng lực, có tài4. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ A gồm 5 chữ cáiApple quả táoAngel thiên thầnAnkle mắt cá chânAlive sống, vẫn còn sống, còn tồn tạiActor diễn viênAgree đồng ý, tán thànhAbout khoảngApart qua một bênAdmit thừa nhậnAdapt tra, lắp vàoAgain lại, nữa, lần nữaAfter sau đóAlong dọc theoAbuse lộng hành, lạm dụngAdult trưởng thànhAngry tức giậnAbove ở trênAmuse làm cho vui, thíchAlter thay đổi, biến đổi, sửa đổiAnnoy chọc tức, làm bực mìnhAhead trước, về phía trướcAgent đại lý, tác nhânAwful kinh khủngAllow cho phép, để choAlarm báo động, báo nguyArise xuất hiện, nảy raAmong ở giữaAnger sự tức giậnArgue chứng tỏ, chỉ rõAngle gócAlone một mình, cô đơnAloud lớn tiếngArrow tên, mũi tênAware nhận thứcAdopt nhận làm con nuôi, bố mẹ nuôiAspect vẻ bề ngoài, diện mạoAvoid tránh xaAwake làm thức dậyAward phần thưởng5. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ A gồm 6 chữ cáiAnimal động vậtAuthor tác giảAutumn muà thuAugust tháng támAdmire khâm phục, thán phụcAnswer sự trả lời, trả lờiArtist nghệ sĩAmount số tiềnAcross qua, ngang quaAnyone bất cứ aiArrest bắt giữ, sự bắt giữAppear xuất hiệnAfraid sợ hãi, hoảng sợAppeal sự kêu gọi, lời kêu gọiActual thực tế, có thậtAlways luôn luônAccuse tố cáo, buộc tội, kết tộiAnyway thế nào cũng đượcAround xung quanhAgency tác dụng, lực; môi giới, trung gianAdvice lời khuyênActing diễn xuấtAccess lối, cửa, đường vàoAbsorb thu hút, lôi cuốnAfford có thể, có đủ khả năng, điều kiệnActive tích cực hoạt động, nhanh nhẹnAbsent vắng mặt, nghỉAffair công việcAnnual hàng năm, từng nămAffect làm ảnh hưởng, tác động đếnAccent trọng âm, dấu trọng âmArrive đến, tới nơiAction hành độngAttack tấn công, sự tấn côngAlmost hầu như, gần nhưAdjust sửa lại cho đúng, điều chỉnhAccept chấp nhận, chấp thuậnAbroad ra nước ngoài, ngoài trờiAssist giúp đỡ, tham dự, có mặtAssure đảm bảo, cam đoanAttach gắn, dán, trói, buộcAttend dự, có mặt6. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ A gồm 7 chữ cáiAbility có khả năngAssumed giả địnhAchieve đạt đượcAnother khácAppoint bổ nhiệm, chỉ địnhAccount tài khoảnAwkward vụng về, lung túngAverage trung bình cộngAddress địa chỉ, đề địa chỉAmazing kinh ngạc, sửng sốtAbsence sự vắng mặtAlcohol rượu cồnAirport sân bay, phi trườngAgainst chống lạiAncient xưa, cổAttempt cố gắng, nỗ lựcAnxiety mối lo âu, sự lo lắngAlready đã sẵn sàngAbandon bỏ, từ bỏArticle bài báo7. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ A gồm 8 chữ cáiActually thực raAcademic thuộc học viện, ĐH, viện hàn lâmActivity hoạt độngAccepted chấp thuậnAlthough mặc dùAnalysis sự phân tíchAnything bất cứ điều gìAbsolute tuyệt đối, hoàn toànAdequate đầy, đầy đủApproach tiếp cậnAnywhere bất cứ nơi đâuAnything bất cứ việc gì, vật gìAccurate đúng đắn, chính xácAddition thêm vàoAmbition hoài bão, khát vọngApproval sự tán thành, đồng ýAcquired muaAlphabet bảng chữ cái, bước đầu, điều cơ bảnAircraft máy bay, khí cầuAccident tai nạn, rủi roAchieved đã đạt đượcAttitude thái độ, quan điểmAttorney người được ủy quyền8. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ A gồm 9 chữ cáiAnalytics phân tíchAccompany đồng hànhAvailable có sẵnAdvantage lợi thếAssistant phụ táAllowance trợ cấpAmbulance xe cứu thươngAttention sự chú ýAfternoon buổi chiềuAbandoned bị bỏ rơi, bị ruồng bỏApartment căn hộ, chung cưAnonymous vô danh9. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ A gồm 10 chữ cáiAppearance xuất hiệnAmmunition đạn dượcAssessment thẩm định, lượng định, đánh giáAffordable giá cả phải chăngAttractive hấp dẫnAccounting kế toánAnticipate thấy trước, chặn trướcAtmosphere khí quyểnAggressive xâm lược, hung hăngAppreciate thấy rõ, nhận thứcAdmiration sự khâm phụcAcceptance chấp thuậnAccidental tình cờ, bất ngờAfterwards sau này, về sau, rồi thì, sau đấyAbsolutely tuyệt đối, hoàn toànAssistance hỗ trợAdaptation sự thích nghi10. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ A gồm 11 chữ cáiAnniversary kỉ niệmAdvertising quảng cáoAchievement thành tích, thành tựuAttribution sự biểu hiện, sự tượng trưngAquaculture nuôi trồng thủy sảnAccommodate cung cấp, chứa đựngAdvancement thăng tiếnAcknowledge công nhận, thừa nhậnAssemblyman người trong hội đồngAlternative sự lựa chọn, lựa chọnAggravation làm tăng thêm11. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ A gồm 12 chữ cáiArticulation sự khớp nốiArchitecture ngành kiến trúcAccidentally tình cờ, ngẫu nhiênAnnouncement sự thông báoAppendicular hình thấu kínhAppreciative đánh giá cao12. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ A gồm 13 chữ cáiAuthoritarian độc tàiAdministrator người quản lýAdministrated quản lýAdvertisement quảng cáoAppropriation chiếm đoạt13. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ A gồm 14 chữ cáiAccomplishment thành quảAfforestations trồng rừngAccommodations chỗ ởAdministration sự quản trịAccountability trách nhiệmApocalypticism thuyết khải huyền14. Từ vựng tiếng Anh có bắt đầu bằng chữ A gồm 15 chữ cáiAcknowledgments sự nhìn nhậnAtherosclerosis xơ vữa động mạchAssociationists những người theo chủ nghĩaApprenticeships học việcAnticompetitive phản cạnh tranhTrên đây là tổng hợp những từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A. Hy vọng với lượng từ vựng mà 4Life English Center đề cập sẽ giúp bạn trang bị thêm những công cụ để bạn có thể dễ dàng hơn trong việc sử dụng tiếng Anh sau này!Đánh giá bài viết[Total 24 Average
Cụm động từ luôn là một điểm ngữ pháp khó trong tiếng Anh vì tính đa dạng của nó. Một trong những phương pháp học cụm động từ hiệu quả mà FLYER luôn gợi ý chính là học theo chữ cái. Trong bài viết này, hãy cùng FLYER tìm hiểu những cụm động từ bắt đầu bằng chữ “B” phổ biến nhất nhé!1. Cụm động từ là gì?Cụm động từ phrasal verbs là sự kết hợp của một động từ với một hay nhiều giới từ và/ hoặc trạng từ khác để tạo thành một từ mới có thể mang nghĩa khác động từ gốc. Cụm động từ nghĩa là gì?Một động từ có thể đi kèm với nhiều trạng từ và/ hoặc giới từ khác nhau để tạo thành các cụm động từ có nghĩa khác nhau. Cụm động từ có thể ở những dạng sauĐộng từ + Trạng từ Look after chăm sóc, calm down bình tĩnh,…Động từ + Giới từ Wait for đợi chờ, give up từ bỏ,…Động từ + Trạng từ + Giới từ Get on with có mối quan hệ tốt; come down with bị ốm, bị bệnh,…2. Cụm động từ bắt đầu bằng chữ “B”Cụm động từ bắt đầu bằng chữ “B” BackCụm động từNghĩaVí dụBack awayLùi lại, lùi ra xa cái gì đó hoặc không ủng hộ cái gì.– He saw that she had a gun and backed ta nhìn thấy bà ta có súng và lùi lại phía sau.– The government says that they would not back away from tough phủ nói rằng sẽ không ủng hộ những biện pháp cực downRút lui, thừa nhận sự thất bại– Think that he might back down but he won’ nghĩ anh ta sẽ phải lùi bước nhưng anh ta sẽ không làm vậy.– Love means never backing có nghĩa là không bao giờ lùi intoTrở lại trạng thái gì…– He slid back into her former ấy di chuyển nhẹ nhàng về vị trí cũ.– It came back into lại trở thành offLùi lại để không chạm vào cái gì, không tham gia hay liên quan đến một cái gì.– They back off and let the doctor lùi ra để bác sĩ chen vào.– He started to criticize me, then he suddenly backed ấy bắt đầu chỉ trích tôi, rồi anh ấy đột nhiên dừng out ofNuốt lời, trốn tránh trách nhiệm– Never back out of a bao giờ lẩn trốn trách nhiệm.– If you sign your name, you can’t back bạn đã ký tên thì bạn không thể trốn tránh trách upHỗ trợ cho ai đó.– I will back her up in everything she sẽ ủng hộ cô ấy trong mọi việc cô ấy làm.– The doctor made a mistake and the hospital refused to back her bác sĩ mắc lỗi nhưng bệnh viện lại từ chối hỗ trợ cô BigBig up Khen quá lời một ai hoặc cái gì đóVí dụDon’t big me up like khen tôi quá lời như someone up is not always quá lời ai đó thì không phải lúc nào cũng BailCụm động từNghĩaVí dụBail out ofTừ bỏ, rời khỏi một dự án, từ chức.– The pilot had to bail out hurriedly from a burning phi công đã phải nhanh chóng thoát khỏi chiếc máy bay đang bốc cháy.– Tom bailed out when she became Project rời bỏ vị trí khi bà ta làm quản lý dự upTạo hình cho đồ vật thành dạng hình cầu, hoặc cuộn cơ thể của mình lại.– She was balled up in the corner ấy cuộn người lại khó trong góc.– She balled up his fists and shook cuộn tay thành nắm đấm và tấn công BangCụm động từNghĩaVí dụBang onChính xác, đúng một cách hoàn hảo, tuyệt đối– Your answer to question 4 was bang trả lời chính xác câu số 4.– You were bang on đã đúng về chuyện on aboutNói về một chuyện gì trong quá khứ đã xảy ra rất lâu rồi.– My parents are always banging on about how much worse life was 20 years mẹ tôi luôn nhắc về chuyện 20 năm trước tệ hơn bây giờ như thế nào.– I don’t want to bang on about không muốn nhắc về chuyện quá upHiện đại, tiên tiến hoặc vui vẻ, hạnh phúc– Her kitchen is bang up to date. He’s got all the latest technology in bếp của cô ta quá hiện đại. Nó có đầy đủ những trang bị kỹ thuật mới nhất.– The children had a bang-up time at the party last buổi liên hoan bọn trẻ đã có khoảng thời gian tuyệt vời tối BankBank on Dựa vào, dựa trên, hoặc tin tưởng cái gìVí dụ Don’t bank on others to do what you trông cậy vào người khác khi làm những điều bạn weather service said it wouldn’t snow, but I wouldn’t bank on khí tượng cho biết trời sẽ không có tuyết rơi nhưng tôi không tin chắc như BargainCụm động từNghĩaVí dụBargain forDự tính, dự kiến trước chuyện gì.– We knew the project would be difficult, but we didn’t bargain for this kind of tôi đã biết dự án sẽ gặp khó khăn, nhưng chúng tôi chưa dự kiến trước trường hợp rắc rối này.– The strength of opposition to the project was more than she’d bargained mạnh mẽ của sự phản đối đối với dự án vượt quá dự tính của cô onMong đợi, dự tính hoặc đã có chuẩn bị cho chuyện gì, cái gì.– We did not bargain on having heavy rain during our summer birthday tôi mong sao trời đừng có mưa lớn lúc tới tiệc sinh nhật của chúng tôi.– The thieves didn’t bargain on the guard dogs patrolling the tên trộm đã không ngờ tới đám chó tuần tra quanh nhà BuyCụm động từ bắt đầu bằng chữ “B” – động từ “Buy”Cụm động từNghĩaVí dụBuy inMua cái gì đó cho tương lai mặc dù hiện tại không cần đến, mua dự cổ phần để sở hữu một phần của một công ty– They bought in lots of tinned food in case of heavy họ đã mua rất nhiều đồ ăn đóng hộp phòng những ngày tuyết lớn.– What are the best stocks to buy in this market currently?Cổ phiếu nào tốt nhất để mua trữ trong thị trường hiện nay?Buy intoCổ vũ, thúc đẩy, tin tưởng vào, đồng ý ủng hộ cái gì đó– He will buy into our plan if the money goes to needy ấy sẽ đồng ý hỗ trợ chúng ta nếu số tiền đó đến đúng những trẻ em đang thiếu offHối lộ, mua chuộc ai đó bằng tiền bạc– The land developer tried to buy off the politician but he was not phát triển đất cố gắng hối lộ chính quyền nhưng anh ta không thành công.– It is a crime to buy off others and be bought off by lót người khác hoặc ăn hối lộ của người khác đều là có outMua lại công ty hoặc mua đứt một cái gì đó.– We knew his business was in debt, so we offered to buy him tôi biết chuyện kinh doanh của anh ta đang bị nợ nần, nên chúng tôi đưa ra đề nghị mua đứt công ty.– My partners agreed to buy out my interest in the business for $9, hùn với tôi đồng ý mua tất cả lợi nhuận của tôi trong cuộc kinh doanh là đô upMua tất cả cổ phiếu của một công ty hoặc mua tất cả số hàng hóa của một cái gì đó.– Russia is trying to buy up all the available đang cố gắng mua hết tất cả số thiếc hiện có.– That couple is saving to buy up some ground for building vợ chồng ấy đang dành dụm tiền mua đất để xây Bash Cụm động từNghĩaVí dụBash outSản xuất cái gì ở một số lượng lớn, nhanh chóng nhưng không quan tâm đến chất lượng– He bashed out about four books a ta viết khoảng 4 quyển sách mỗi năm.– They bash out around a million cars a họ sản xuất hàng triệu chiếc xe hơi mỗi inPhá hủy cái gì bằng cách đập mạnh vào đồ vật đó.– The police bashed the door sát phá vỡ chiếc cửa.– I’ll bash your head in if you do that sẽ đập nát đầu anh nếu anh nói lại chuyện đó một lần upTấn công vũ lực một ai đó.– He got bashed up last ta bị tấn công tối qua.– Getting bashed up can lead to tấn công vũ lực có thể dẫn đến cái BookCụm động từNghĩaVí dụBook in/ intoĐặt và đến một phòng khách sạn hoặc một địa điểm nào đó ở lại sau khi đặt.– I got in at ten and booked straight into a đến đó lúc 10 giờ và đặt phòng khách sạn luôn.– I’ve booked you in Hanoi for today’s đã đặt phòng cho bạn ở Hà Nội cho tối upĐặt hết, mua hết vé.– The performance is booked biểu diễn đã bị mua hết vé.– The hotel is fully booked sạn đã bị đặt hết BearCụm động từ bắt đầu bằng chữ “B” – động từ “Bear”Cụm động từNghĩaVí dụBear down onNhấn, đè dùng lực lên cái gì đó.– The system is positioned to bear down on its thống này được bố trí để nhấn các cột chống đỡ của nó xuống.– Bear down on it with all your strength so it doesn’t đè hết sức lên nó để nó không chuyển onCó liên quan đến vấn đề, cái gì– Your remarks do not bear on the nhận xét của ông không liên quan đến vấn đề này.– The information not bearing directly on his tin không liên quan trực tiếp đến vụ tranh outChứng minh cái gì là đúng/ chính xác.– The newspaper reports bear out what I told you bài báo xác nhận điều tôi nói với bạn hôm qua.– A trial of the product will bear out our thử nghiệm sản phẩm sẽ xác nhận ý kiến của chúng up underChống đỡ áp lực.– Can the house bear up the storm?Căn nhà có thể chống đỡ được trận bão không?– Mary is the woman to bear up against là người phụ nữ có đủ nghị lực chịu đựng được những nỗi bất withKiên nhẫn với một vấn đề, một người nào đó khi cảm thấy khó chịu nhưng vẫn tiếp tục làm hoặc nói chuyện– We must bear with her during this difficult tôi cần phải độ lượng với cô ấy trong thời buổi khó khăn này.– I could not bear with his violent không thể nào chịu đựng được cái tính hung dữ bạo lực của BeatCụm động từ bắt đầu bằng chữ “B” – động từ “Bump” BumpCụm động từNghĩaVí dụBump intoGặp gỡ một cách tình cờ.– I happened to bump into Peter at lunch yesterday hôm qua tôi tình cờ gặp Peter lúc ăn trưa.– I often bump into him at the hay tình cờ gặp anh ta ở siêu offGiết ai đó, ám sát ai.– The criminal gang bumped off the leader of the other tội phạm trong băng đảng này đã khử tên đầu sỏ của băng đảng khác.– He got bumped off last ta đã bị khử đêm upTăng cái gì lên số lượng– It was an editorial decision to bump up the print run to 60. là quyết định của ban biên tập tăng số lượng ấn phẩm lên đến He’s doing some teaching in the evenings to bump up his ấy đang làm thêm vài việc dạy học vào buổi tối để tăng thêm thu BedBed down Ngủ lại nơi mà bạn không thường xuyên ngủ, ngủ tạm một dụYou can bed down in the living có thể nằm ngủ trong phòng on good days they found a forest in which to bed khi vào những ngày nắng ráo họ tìm được một khu rừng để ngả lưng, nằm ngổn ngang khắp BelongBelong to Thuộc về, trực thuộc cái gìVí dụWho does this watch belong to?Cái đồng hồ này là của things belong to vật đều thuộc về Thượng BendCụm động từNghĩaVí dụBend overCố gắng hết sức để làm điều gì.– I’ll bend over backward to help you get over sẽ cố hết sức để giúp bạn vượt qua mọi khó khăn.– He’ll bend over to help any of his ấy sẽ tìm mọi cách để giúp đỡ bạn over backwardsCố gắng, làm mọi cách để đạt được điều gì.– I will bend over backwards to help you get a job in this sẽ cố gắng hết sức để giúp anh có được một công việc trong công ty này.– I have bent over backwards to help cố gắng hết sức để giúp anh BlockCụm động từNghĩaVí dụBlock inVẽ phác thảo – I have blocked in the shapes of the larger đã vẽ phác thảo hình dạng của một tòa nhà lớn offPhong tỏa– The main roads of the city have been blocked con đường chính của thành phố đã bị phong tỏa.– Her house was blocked off after that cô ấy đã bị phong tỏa sau đêm hôm upLấp đầy một khoảng trống, bịt kín lại.– The sweat on your body can mix with dirt and block up the pores of your hôi trên cơ thể kết hợp với bụi bẩn và lỗ chân lông trên da bạn bị bít kín.– My nose is blocked bị nghẹt BlowCụm động từNghĩaVí dụBlow awayKhiến ai đó vô cùng xúc động, bất ngờ, vượt quá về cảm xúc.– The songs blow him bài hát đó đã gây ấn tượng mạnh cho anh ta.– The performance was so wonderful that it blew me trình diễn quá tuyệt vời khiến tôi quá bị ấn overChấm dứt, qua đi, chết.– They hope that this storm will blow hi vọng rằng cơn bão này sẽ tan.– The government hopes the scandal will blow over before the election next phủ hy vọng xì căng này sẽ chấm dứt trước cuộc bầu cử tháng upVụ nổ, khiến cái gì đó nổ tung.– Terrorists had threatened to blow up the khủng bố đã dọa sẽ cho nổ tòa đại sứ.– The terrorists are threatening to blow up the hijacked kẻ khủng bố đang đe dọa cho nổ tung chiếc máy bay chở khách bị không BreakCụm động từNghĩaVí dụBreak awayThoát khỏi, trốn khỏi cái gì, từ bỏ.– I must break away from this phải trốn khỏi vấn đề này.– It is very difficult to break away from a bỏ được một thói quen thật rất offTuyệt giao, kết thúc một mối quan hệ.– He broke off all relations with his ta cắt đứt mọi quan hệ với gia upChia tay, tan rã, giải tán đám đông.– When did they break up?Họ đã chia tay nhau khi nào?– Police had to break up the sát đã phải giải tán đám Bài tậpBài tập các cụm động từ bắt đầu bằng chữ “B”Bài tập 1 Chọn đáp án đúng. Bài tập 2 Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống. Bài tập 3 Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống Bài tập 4 Chọn đáp án đúng Bài tâp 5 Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống. Tổng kếtSau khi đọc đến đây, ắt hẳn bạn đã hiểu rõ thế nào là cụm động từ cũng như “bỏ túi” được một số cụm động từ bắt đầu bằng chữ ”A” rồi đúng không nào? Bạn đừng quên áp dụng các từ cụm từ vựng vừa học được trong thực tiễn để đa dạng hóa cách dùng từ của mình và nâng cao kỹ năng đặt câu nhé!Ba mẹ quan tâm đến luyện thi Cambridge & TOEFL hiệu quả cho con?Để giúp con giỏi tiếng Anh tự nhiên & đạt được số điểm cao nhất trong các kì thi Cambridge, TOEFL…. ba mẹ tham khảo ngay gói luyện thi tiếng Anh cho trẻ tại Phòng thi ảo FLYER.✅ 1 tài khoản truy cập 1000++ đề thi thử Cambridge, TOEFL, IOE,…✅ Luyện cả 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết trên 1 nền tảng✅ Giúp trẻ tiếp thu tiếng Anh tự nhiên & hiệu quả nhất với các tính năng mô phỏng game như thách đấu bạn bè, bảng xếp hạng, games luyện từ vựng, bài luyện tập ngắn,…Trải nghiệm phương pháp luyện thi tiếng Anh khác biệt chỉ với chưa đến 1,000 VNĐ/ ngày!evrveĐể được tư vấn thêm, ba mẹ vui lòng liên hệ FLYER qua hotline hoặc Thạc sĩ giáo dục Mỹ – chị Hồng Đinh, nhận xét về phòng thi ảo FLYER>>> Xem thêmCấu trúc Let’s, Lets, Let, chỉ khác nhau chữ “s” mà nghĩa hoàn toàn khác biệt Bạn biết chưa?Cấu trúc “Despite” khác gì “Although”? Thành thạo cách viết lại câu với 2 câu trúc này trong 5 phútBe able to là gì? Khái quát định nghĩa, cách sử dụng và phân biệt với các động từ chỉ khả năng khác
Học từ vựng tiếng anh giao tiếp qua chữ cái B. Bạn đã nghĩ ra bao nhiêu từ tiếng Anh bắt đầu bằng B rồi? Học từ vựng tiếng anh giao tiếp qua chữ cái là một phương pháp không quá mới nhưng sẽ giúp bạn ghi nhớ được từ vựng và hình thành nên một cuốn từ điển cho riêng mình. Dưới đây là trọn bộ từ vựng bắt đầu bằng B, bạn có thể lên kế hoạch và học dần nhé! vựng tiếng anh giao tiếp bắt đầu bằng B có 2 chữ cái Bybởi Belà Butnhưng Biglớn Buymua Badtệ Boxhộp Barquán bar Bedgiường ngủ Beecon ong vựng tiếng anh giao tiếp bắt đầu bằng B có 4 chữ cái Backtrở lại Bookcuốn sách, đặt phòng Billhóa đơn Bluemàu xanh Besttốt nhất Beerbia Birdcon chim Boatthuyền Busybận vựng tiếng anh giao tiếp bắt đầu bằng B có 5 chữ cái Boardbảng Beganbắt đầu Builtxây dựng Basiccơ bản Bringmang Blackmàu đen Bloodmáu vựng tiếng anh giao tiếp bắt đầu bằng B có 6 chữ cái Beforetrước đây Bettertốt hơn Becometrở nên, trở thành Becametrở thành Behindphía sau Budgetngân sách Bridgecây cầu vựng tiếng anh giao tiếp bắt đầu bằng B có 7 chữ cái Betweengiữa, khoảng cách Becausebởi vì Believetin tưởng Benefitlợi ích Broughtmang lại, mang đến Billiontỷ Balancecân bằng Bankingtin cậy, ngân hàng Besidesngoài ra vựng tiếng anh giao tiếp bắt đầu bằng B có 8 chữ cái Businesskinh doanh Buildingxây dựng Becomingtrở thành Breakingphá vỡ Birthdaysinh nhật Bathroomphòng tắm Baseballquả bóng rổ Behaviorhành vi vựng tiếng anh giao tiếp bắt đầu bằng B có 9 chữ cái Beginningbắt đầu Beautifulxinh đẹp Broadcastphát sóng Breakfastbữa ăn sáng Brilliantxuất sắc Briefcasevật đựng hồ sơ Backstagehậu trường Billboardbảng quảng cáo vựng tiếng anh giao tiếp bắt đầu bằng B có 10 chữ cái Backgroundlý lịch Beneficialcó lợi Biologicalsinh học Basketballbóng rổ Breathlesshết hơi Blackboardtấm bảng đen Ngoại ngữ Phương Lan hi vọng rằng chia sẻ này sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình bổ sung từ vựng giao tiếp. Chúc các bạn học tốt, trong quá trình học có gặp khó khăn thì cứ nhắn cô nhé. Xem thêm từ vựng tiếng anh giao tiếp bắt đầu bằng A Đăng nhập
Có tổng bao nhiêu từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R? Bạn đã bao giờ đặt ra cho chính mình câu hỏi này chưa? Nếu như bạn đã từng đặt câu hỏi tương tự và vẫn đang tìm kiếm câu trả lời thì bài viết này là dành cho bạn. Trong bài viết dưới đây, tổng hợp các từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R theo chủ đề cũng như theo dạng từ phổ biến, cùng tham khảo nhé! Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R I. Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R Động từ Cùng tìm hiểu các động từ bắt đầu bằng chữ R sẽ bao gồm những từ vựng nào nhé! Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R Động từ Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R Ý nghĩa Ví dụ Run Chạy He likes to run in the park every morning. Anh ấy thích chạy bộ trong công viên mỗi sáng. Read Đọc She likes to read books before bed. Cô ấy thích đọc sách trước khi đi ngủ. Ride Đạp xe đạp They ride their bikes to the beach. Họ đã đi xe đạp đến bãi biển. Remember Nhớ Do you remember where you put your keys? Bạn có nhớ bạn đã để chìa khóa ở đâu không? Relax Thư giãn I like to relax with a cup of tea after work. Tôi thích thư giãn với một tách trà sau giờ làm việc. Receive Nhận được She received a gift from her friend. Cô ấy nhận được một món quà từ người bạn của mình. Rush Vội vàng We need to rush if we want to catch the train. Chúng ta cần vội nếu muốn bắt được chuyến tàu. Reach Đạt được She finally reached her goal after years of hard work. Cô ấy cuối cùng đã đạt được mục tiêu của mình sau nhiều năm lao động vất vả. Reflect Phản ánh lại He spent some time reflecting on his past mistakes. Anh ấy dành một chút thời gian suy ngẫm về những sai lầm trong quá khứ của mình. Respond Phản hồi, trả lời She always responds to my emails quickly. Cô ấy luôn trả lời email của tôi nhanh chóng. Rotate Quay quanh trục The Earth rotates on its axis. Trái đất quay quanh trục của nó. Raise Mọc lên, giơ lên, kêu gọi He is trying to raise enough money for his startup. Anh ấy đang cố gắng gọi đủ số tiền để khởi nghiệp. Recommend Giới thiệu, gợi ý Can you recommend a good restaurant in this area? Bạn có thể giới thiệu một nhà hàng tốt ở khu vực này được không? Realize Nhận ra She finally realized that she was in love with him. Cô ấy cuối cùng đã nhận ra rằng cô ấy đang yêu anh ấy. II. Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R Tính từ Có bao nhiêu tính từ bắt đầu bằng chữ R trong tiếng Anh? Hãy cùng tìm hiểu ngay dưới đây nhé! Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R Tính từ Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R Ý nghĩa Ví dụ Reliable đáng tin cậy He is a reliable friend who always shows up when you need him. Anh ấy là một người bạn đáng tin cậy luôn xuất hiện khi bạn cần. Responsible Có trách nhiệm She is a responsible employee who always meets her deadlines. Cô ấy là một nhân viên có trách nhiệm luôn hoàn thành đúng thời hạn. Radiant Đẹp, rực rỡ She looked absolutely radiant in her wedding dress. Cô ấy trông thật rực rỡ trong chiếc váy cưới của mình. Refined Tinh chế Regional exports include refined oil and copper. Các mặt hàng xuất khẩu của khu vực bao gồm dầu tinh chế và đồng. Romantic Lãng mạn They had a romantic dinner by candlelight. Họ đã có một bữa tối lãng mạn với ánh nến. Rational Hợp lý He always makes rational decisions based on careful consideration of all the facts. Anh ấy luôn đưa ra những quyết định hợp lý dựa trên việc cân nhắc kỹ lưỡng tất cả các sự thật. Reclusive Sống ẩn dật He is a reclusive artist who prefers to work alone in his studio. Anh ấy là một nghệ sĩ sống ẩn dật thích làm việc một mình trong phòng làm việc của mình. Rough Thô ráp, khó khăn The hike was rough and challenging, but the views were worth it. Chuyến đi leo núi đầy khó khăn và thử thách, nhưng phong cảnh đáng giá để chiến đấu. Rustic Mộc mạc The cabin had a rustic charm with its wooden walls and stone fireplace. Ngôi nhà gỗ có một vẻ đẹp mộc mạc với các bức tường gỗ và lò sưởi đá. Resilient Lạc quan, kiên cường Despite facing many obstacles, she remained resilient and never gave up. Mặc dù đối mặt với nhiều trở ngại, nhưng cô vẫn kiên cường và không bao giờ bỏ cuộc. III. Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R Trạng từ Tiếp theo, hãy cùng tìm hiểu về các trạng từ phổ biến nhất bắt đầu bằng chữ R nhé! Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R Trạng từ Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R Ý nghĩa Ví dụ Rapidly Một cách nhanh chóng The car sped rapidly down the highway. Chiếc xe lao nhanh trên đường cao tốc. Regularly Thường xuyên He exercises regularly to stay in shape. Anh ta tập thể dục thường xuyên để giữ dáng. Roughly Xóc, gồ ghề The airplane landed roughly on the runway. Máy bay hạ cánh khá xóc trên đường băng. Reluctantly Một cách miễn cưỡng He reluctantly agreed to go to the party with his friends. Anh ta miễn cưỡng đồng ý đi tiệc cùng bạn bè của mình. Respectfully Một cách lễ phép She spoke respectfully to her elders. Cô ấy nói chuyện với người lớn tuổi một cách lễ phép. Rightfully Đúng She was rightfully angry at being treated unfairly. Cô ấy đúng là tức giận vì bị đối xử bất công. Richly Đầy đủ The cake was richly decorated with frosting and sprinkles. Chiếc bánh được trang trí đầy đủ kem và đường hạt. Rather Thích cái gì hơn He would rather stay home than go to the party. Anh ta thà ở nhà còn hơn là đi tiệc. Recently Gần đây They recently moved to a new city and are still getting settled. Họ vừa chuyển đến một thành phố mới và vẫn đang tìm cách định cư. Royally Một cách hoàng gia The couple was treated royally at their wedding reception. Cặp đôi được đối xử hoàng gia trong tiệc cưới của họ. Rantingly Một cách khó chịu He expressed his frustration rantingly, shouting and waving his arms in the air. Anh ta bày tỏ sự bực tức của mình một cách phàn nàn, la hét và vẫy tay lên không trung. Rashly Liều lĩnh Sarah rashly decided to quit her job without having a backup plan. Sarah liều lĩnh quyết định từ chối công việc mà không có kế hoạch dự phòng. Raucously Một cách ồn ào The crowd at the concert cheered and sang along raucously. Đám đông tại buổi hòa nhạc hò reo và hát theo một cách ồn ào. Raspingly Kêu ầm ĩ The old door hinges squeaked raspingly as he opened it slowly. Bản lề cửa cũ kêu ầm ĩ khi anh ta mở cửa từ từ. Rapturously Một cách say sưa He spoke rapturously about her beauty. Anh say sưa nói về vẻ đẹp của cô. IV. Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R Danh từ Cuối cùng, hãy cùng tìm hiểu đến với loại từ vựng phổ biến nhất – Danh từ trong tiếng Anh Preppies nhé! Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R Danh từ Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R Ý nghĩa Ví dụ Rain Cơn mưa The rain is coming down hard outside. Mưa đang rơi mạnh bên ngoài. Room Phòng The hotel room was spacious and comfortable. Phòng khách sạn rộng rãi và thoải mái. River Con sông The river flowed steadily towards the sea. Con sông chảy đều về biển. Radio Đài radio She turned on the radio to listen to the news. Cô ấy bật đài radio để nghe tin tức. Rose Hoa hồng He gave her a bouquet of red roses for Valentine’s Day. Anh ta tặng cô ấy một bó hoa hồng đỏ nhân ngày Valentine. Ring Nhẫn She wore a beautiful diamond ring on her finger. Cô ấy đeo một chiếc nhẫn kim cương đẹp trên ngón tay của mình. Roommate Bạn cùng phòng Her roommate was messy and never cleaned up after herself. Bạn cùng phòng của cô ấy rất bừa bộn và không bao giờ dọn dẹp sau mình. Road Con đường The winding road led them through the mountains. Con đường uốn khúc dẫn họ qua dãy núi. Restaurant Nhà hàng They decided to go to a Mexican restaurant for dinner. Họ quyết định đi đến một nhà hàng Mexico để ăn tối. Rabbit Con thỏ The little girl loved to pet the soft fur of her pet rabbit. Cô bé thích vuốt ve bộ lông mềm mại của con thỏ cưng của mình. Rainbow Cầu vồng The rainbow appeared after the rain had stopped. Cầu vồng xuất hiện sau khi mưa đã dừng lại. Recipe Công thức She found a great recipe for lasagna online. Cô ấy tìm thấy một công thức tuyệt vời cho món lasagna trên mạng. Robot Robot The factory used robots to assemble the cars. Nhà máy sử dụng robot để lắp ráp các chiếc xe. Research Bài nghiên cứu He spent months conducting research for his thesis. Anh ta đã dành nhiều tháng để tiến hành nghiên cứu cho luận án của mình. Retirement Nghỉ hưu She was looking forward to retirement and traveling the world. Cô ấy mong đợi về hưu và du lịch khắp thế giới. Race Cuộc đua The athletes were competing in a marathon race. Các vận động viên đang tham gia cuộc đua marathon. Rage Sự tức giận The protesters marched through the streets, filled with rage against the unjust law. Các người biểu tình diễu hành qua đường phố, tràn đầy sự tức giận với luật bất công. Reaction Phản ứng The medication may cause allergic reactions in some people. Loại thuốc này có thể gây ra các phản ứng dị ứng ở một số người. Reality Thực tế Virtual reality technology allows users to immerse themselves in a computer-generated world. Công nghệ thực tế ảo cho phép người dùng đắm mình vào một thế giới do máy tính tạo ra. Reception Sự đón nhận The new product received a positive reception from consumers. Sản phẩm mới nhận được sự đón nhận tích cực từ người tiêu dùng. V. Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R theo chủ đề Sau các loại từ được nêu ra ở trên, chúng ta hãy cùng tìm hiểu xem từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R theo các chủ đề phổ biến sẽ như thế nào nhé! 1. Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R theo chủ đề Động vật Hãy cùng tìm hiểu xem có bao nhiêu loại động vật bắt đầu bằng chữ R nhé! Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R theo chủ đề Động vật Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R Loại từ Ý nghĩa Ví dụ Raccoon Danh từ Con rái cá The raccoon rummaged through the trash can for food. Con rái cá lục đục trong thùng rác để tìm thức ăn. Rhinoceros Danh từ Tê giác The rhinoceros is a large, powerful animal with a horn on its nose. Tê giác là một con vật lớn, mạnh mẽ với một chiếc sừng trên mũi nó. Rat Danh từ Con chuột The rat scurried across the floor and into a hole in the wall. Con chuột chạy nhanh trên sàn nhà và vào một lỗ trên tường. Rooster Danh từ Con gà trống The rooster crowed loudly to wake everyone up in the morning. Con gà trống gáy to để đánh thức mọi người vào buổi sáng. Rattlesnake Danh từ Con rắn lục đuôi The rattlesnake shook its tail warningly before striking. Con rắn lục đuôi vẫy đuôi để cảnh báo trước khi tấn công. Robin Danh từ Con chim hồng mào The robin built its nest in a tree in the backyard. Con chim hồng mào xây tổ trên một cây ở sân sau. Reindeer Danh từ Con tuần lộc The reindeer pulled Santa’s sleigh through the snow. Con tuần lộc kéo xe trượt của ông già Noel trên tuyết. Ray Danh từ Cá đuối The ray swam gracefully through the water with its large, flat fins. Cá đuối bơi tác động qua nước với vây to, phẳng của nó. Ram Danh từ Con dê đực The ram butted its head against the other males in the herd. Con dê đực đâm đầu vào những con đực khác trong đàn. Red Panda Danh từ Gấu hồng The red panda is a small, furry animal that lives in the forests of Asia. Gấu hồng là một con vật nhỏ, bông có lông sống ở các khu rừng châu Á. Rhea Danh từ Đà điểu Mỹ The rhea is a large bird that is native to South America. Đà điểu Mỹ là một con chim lớn có nguồn gốc ở Nam Mỹ. Rottweiler Danh từ Chó Rottweiler The Rottweiler is a large, muscular breed of dog often used as a guard dog. Chó Rottweiler là một giống chó lớn, cơ bắp thường được sử dụng làm chó bảo vệ. Rabbitfish Danh từ Cá thỏ The rabbitfish is a small, brightly colored fish that lives in coral reefs. Cá thỏ là một loài cá nhỏ, có màu sắc tươi sáng sống trong rạn san hô. Rockhopper Penguin Danh từ Chim cánh cụt Rockhopper The Rockhopper penguin is a small, energetic penguin that lives in the sub-Antarctic regions. Chim cánh cụt Rockhopper là một loài chim cánh cụt nhỏ, năng động Rare Tính từ Hiếm The sighting of a rare bird species caused excitement among birdwatchers. Sự chứng kiến của một loài chim hiếm đã gây ra sự phấn khích trong cộng đồng những người quan sát chim. Reptilian Tính từ Bò sát The reptilian skin of the snake felt rough and scaly to the touch. Lớp da bò sát của con rắn cảm giác nhám và vảy nổi khi chạm vào. Ruthless Tính từ Tàn nhẫn The ruthless predator relentlessly chased its fleeing prey. Kẻ săn mồi tàn nhẫn không ngừng truy đuổi con mồi đang chạy trốn. Resourceful Tính từ Thông minh The resourceful squirrel cleverly found a way to open the tightly sealed nut. Con sóc thông minh đã tìm cách khéo léo để mở quả hạt được niêm phong chặt. Roam Động từ lang thang, đi lang thang The lions roam freely in the savannah. Những con sư tử đi lang thang tự do trong thảo nguyên. Roar Động từ gầm lên The tiger roared loudly, asserting its dominance. Con hổ gầm to, khẳng định ưu thế của mình. Reproduce Động từ sinh sản Animals reproduce to ensure the survival of their species. Động vật sinh sản để đảm bảo sự tồn tại của loài của chúng. Rest Động từ nghỉ ngơi After a long day of hunting, the lioness rests in the shade. Sau một ngày dài săn mồi, sư tử cái nghỉ ngơi trong bóng râm. 2. Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R theo chủ đề Đồ vật, dụng cụ Cùng tìm hiểu các từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R theo chủ đề đồ vật, dụng cụ mà chúng ta sử dụng hàng ngày nhé! Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R theo chủ đề Đồ vật, dụng cụ Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R Loại từ Ý nghĩa Ví dụ Razor Danh từ dao cạo He used a razor to shave off his beard. Anh ấy dùng dao cạo để cạo râu. Ruler Danh từ thước đo I used a ruler to measure the length of the table. Tôi sử dụng thước đo để đo chiều dài của cái bàn. Refrigerator Danh từ Tủ lạnh The refrigerator keeps our food cold and fresh. Tủ lạnh giữ thức ăn của chúng ta luôn mát và tươi. Remote control Danh từ điều khiển từ xa He used the remote control to turn on the TV. Anh ấy dùng điều khiển từ xa để bật TV. Rope Danh từ dây We used a rope to tie the packages together. Chúng tôi sử dụng dây để buộc các gói hàng lại với nhau. Rifle Danh từ khẩu súng The soldier carried a rifle on his shoulder. Lính đánh thuê mang một khẩu súng trên vai. Roller skates Danh từ giày trượt patin He put on his roller skates and skated around the park. Anh ấy mang giày trượt patin và trượt xung quanh công viên. Rubber band Danh từ sợi dây thun I used a rubber band to hold the papers together. Tôi sử dụng sợi dây thun để giữ các tài liệu lại với nhau. Recorder Danh từ giai điệu She played a beautiful tune on the recorder. Cô ấy chơi một giai điệu đẹp Rolling pin Danh từ cối She used a rolling pin to flatten the dough. Cô ấy dùng một cái cối để làm phẳng bột. Road map Danh từ bản đồ We used a road map to find our way to the hotel. Chúng tôi sử dụng bản đồ đường để tìm đường đến khách sạn. Rubber gloves Danh từ găng tay cao su She put on rubber gloves before washing the dishes. Cô ấy đội găng tay cao su trước khi rửa chén. Repair Động từ sửa chữa I need to repair my bicycle because the brakes are not working properly. Tôi cần sửa chữa chiếc xe đạp của tôi vì hệ thống phanh không hoạt động đúng cách. Retrieve Động từ lấy lại She reached into her bag to retrieve her keys that she had dropped inside. Cô ấy đã vò vào túi để lấy lại chìa khóa mà cô ấy đã vừa rơi vào bên trong. Recharge Động từ sạc I forgot to recharge my phone last night, so it’s almost out of battery now. Tôi quên sạc lại điện thoại vào tối qua, vì vậy giờ nó gần hết pin. Replace Động từ thay thế It’s time to replace the old light bulb in the living room with a new one. Đến lúc thay thế bóng đèn cũ trong phòng khách bằng một cái mới. Responsive Tính từ nhạy bén, phản ứng nhanh The touchscreen on the smartphone is highly responsive to touch. Màn hình cảm ứng trên điện thoại thông minh có độ phản hồi cao khi chạm vào. Reusable Tính từ có thể sử dụng lại Using reusable bags is an environmentally-friendly alternative to plastic bags. Sử dụng túi tái sử dụng là một giải pháp thay thế túi ni lông thân thiện với môi trường. 3. Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R theo chủ đề Giáo dục Đế với chủ đề giáo dục, cùng PREP tìm hiểu các từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R theo chủ đề giáo dục nhé! Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R theo chủ đề Giáo dục Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R Loại từ Ý nghĩa Ví dụ Report Danh từ Báo cáo She prepared a detailed report on the environmental issues affecting the local community. Cô ấy đã chuẩn bị một báo cáo chi tiết về các vấn đề môi trường ảnh hưởng đến cộng đồng địa phương. Resources Danh từ Nguồn The library provides a wide range of educational resources, including books, journals, and online databases. Thư viện cung cấp một loạt tài nguyên giáo dục, bao gồm sách, tạp chí và cơ sở dữ liệu trực tuyến. Results certificate Danh từ giấy chứng nhận kết quả I am so happy when I receive my result certificate Tôi rất vui khi nhận được giấy chứng nhận kết quả Revise Động từ ôn tập, xem lại He spent the weekend revising for his upcoming exams. Anh ấy đã dành cuối tuần để ôn tập cho kỳ thi sắp tới. Recite Động từ thuộc lòng, đọc thành thạo The students were asked to recite a poem in front of the class. Request for leave Danh từ đơn xin nghỉ She submitted a request for leave to attend her sister’s graduation ceremony. Cô ấy đã nộp đơn xin nghỉ để tham dự lễ tốt nghiệp của em gái. Responsibility Danh từ trách nhiệm As the class monitor, it’s her responsibility to ensure everyone follows the rules. Là lớp trưởng, đó là trách nhiệm của cô ấy đảm bảo mọi người tuân thủ quy định. Retention Danh từ Ở lại The school implemented a program to improve student retention rates. Trường đã triển khai một chương trình nhằm cải thiện tỷ lệ học sinh ở lại. Rote learning Danh từ Học vẹt The traditional education system often emphasizes rote learning rather than critical thinking. Hệ thống giáo dục truyền thống thường nhấn mạnh học thuộc lòng hơn là tư duy phản biện. Run into reality Danh từ Va vấp thực tế After graduating, many students run into the reality of finding a job in a competitive market. Sau khi tốt nghiệp, nhiều sinh viên đụng độ với thực tế tìm việc làm trong một thị trường cạnh tranh. Respectful Tính từ tôn trọng The students showed respectful behavior towards their classmates and teachers. Các học sinh đã thể hiện sự tôn trọng đối với bạn cùng lớp và giáo viên. Rigorous Tính từ nghiêm ngặt, khắt khe The course has a rigorous curriculum that challenges students to think critically and analytically. Khóa học có một chương trình học nghiêm ngặt đòi hỏi học sinh suy nghĩ một cách phản biện và phân tích. Resolute Tính từ kiên quyết, vững vàng The resolute student remained determined to achieve his goals despite facing setbacks. Học sinh kiên quyết vẫn quyết tâm đạt được mục tiêu của mình mặc dù gặp khó khăn. Respectable Tính từ đáng kính, đáng tôn trọng The teacher has a respectable reputation for his expertise and dedication to his students. Giáo viên có một danh tiếng đáng kính vì sự chuyên nghiệp cũng như tận tâm, cống hiến hết mình 4. Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R theo chủ đề Trang phục Với chủ đề tiếp theo, trang phục – sẽ giúp bạn tìm kiếm những từ vựng tiếng Anh nói về chủ đề trang phục nhé! Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R theo chủ đề Trang phục Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R Loại từ Ý nghĩa Ví dụ Ruffle Danh từ cái nếp nhăn trên trang phục She wore a dress with beautiful ruffles along the neckline. Cô ấy mặc một chiếc váy với những diềm xếp nếp dọc theo đường viền cổ áo. Raincoat Danh từ áo mưa I put on my raincoat to protect myself from the rain. Tôi mặc áo mưa để bảo vệ bản thân khỏi mưa. Robe Danh từ áo choàng After taking a shower, she wrapped herself in a soft, cozy. Sau khi tắm xong, cô quấn mình trong chiếc chăn mềm mại, ấm cúng. Romper Danh từ áo liền quần ngắn The baby looked adorable in the colorful romper. Em bé trông thật đáng yêu trong bộ áo liền quần đầy màu sắc. Ripped jeans Danh từ quần jean rách He wore a pair of ripped jeans to achieve a trendy, edgy look. Anh ấy mặc một chiếc quần jean rách để đạt được vẻ ngoài thời thượng, sắc sảo. Remove Động từ gỡ bỏ She carefully removed the stains from her shirt. Cô cẩn thận tẩy sạch vết bẩn trên áo. Resize Động từ điều chỉnh kích cỡ The tailor resized the dress to fit perfectly. Thợ may thay đổi kích thước chiếc váy để phù hợp hoàn hảo. Reveal Động từ tiết lộ, cho thấy The magician revealed a rabbit hidden in his hat. Nhà ảo thuật tiết lộ một con thỏ giấu trong chiếc mũ của mình. Ruggedly Trạng từ một cách mạnh mẽ, mộc mạc He dressed ruggedly, wearing a leather jacket and ripped jeans. Anh ta ăn mặc thô kệch, mặc áo khoác da và quần jean rách. Remotely Trạng từ một cách xa xôi, hẻo lánh The small village was remotely located, making it difficult to find fashionable clothing stores. Ngôi làng nhỏ nằm ở vị trí hẻo lánh nên rất khó để tìm thấy các cửa hàng quần áo thời trang. Retro Tính từ cổ điển, hồi tưởng She loves wearing retro clothing from the 1950s. Cô ấy thích mặc quần áo cổ điển từ những năm 1950. Runway-ready Tính từ sẵn sàng cho sàn diễn thời trang Her meticulously styled hair and flawless makeup made her runway-ready. Mái tóc được tạo kiểu tỉ mỉ và lớp trang điểm hoàn hảo khiến cô ấy sẵn sàng xuất hiện trên sàn diễn. 5. Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R theo chủ đề Môi trường Chủ đề môi trường cũng là một trong những chủ đề phổ biến nhất hiện nay. Hãy cùng tìm hiểu các từ vựng về chủ đề môi trường. Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R theo chủ đề Môi trường Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R Loại từ Ý nghĩa Ví dụ Recycling Danh từ việc tái chế The community promotes recycling to reduce waste and protect the environment. Việc tái chế được khuyến khích trong cộng đồng để giảm thiểu chất thải và bảo vệ môi trường. Renewable energy Danh từ năng lượng tái tạo Many countries are investing in renewable energy sources such as solar and wind power. Nhiều quốc gia đang đầu tư vào các nguồn năng lượng tái tạo như năng lượng mặt trời và gió. Rainforest Danh từ rừng mưa The Amazon rainforest is home to a diverse range of species and plays a vital role in global climate regulation. Rừng mưa Amazon là môi trường sống của nhiều loài đa dạng và đóng vai trò quan trọng trong điều tiết khí hậu toàn cầu. Reservoir Danh từ hồ chứa nước The construction of a new reservoir will help meet the region’s water demands. Việc xây dựng một hồ chứa nước mới sẽ giúp đáp ứng nhu cầu nước của khu vực. Reuse Danh từ việc sử dụng lại The concept of reuse encourages people to find creative ways to extend the lifespan of products. Khái niệm về việc sử dụng lại khuyến khích mọi người tìm cách sáng tạo để kéo dài tuổi thọ của sản phẩm. Restoration Danh từ sự phục hồi The restoration of polluted rivers requires collective efforts from government and local communities. Việc phục hồi các con sông bị ô nhiễm đòi hỏi sự đoàn kết từ phía chính phủ và cộng đồng địa phương. Resource conservation Danh từ bảo tồn tài nguyên Resource conservation is crucial for sustainable development and the preservation of natural habitats. Bảo tồn tài nguyên là rất quan trọng để phát triển bền vững và bảo vệ các môi trường sống tự nhiên. Reef Danh từ rạn san hô The Great Barrier Reef is one of the most famous coral reefs in the world, attracting tourists from all over. Great Barrier Reef là một trong những rạn san hô nổi tiếng nhất thế giới, thu hút du khách từ khắp nơi. Replantation Danh từ việc trồng lại cây The reforestation program aims to restore deforested areas and promote the growth of new forests. Chương trình tái trồng cây nhằm phục hồi các khu vực bị chặt phá rừng và thúc đẩy sự phát triển của rừng mới. Radiation Danh từ bức xạ The harmful effects of radiation exposure are a concern in areas near nuclear power plants. Tác động có hại của tiếp xúc với bức xạ là một vấn đề đáng suy nghĩ cho các khu vực tiếp cận với bức xạ Reduce Động từ giảm thiểu We need to reduce our carbon footprint by using public transportation more often. Chúng ta cần giảm lượng khí carbon tiếp xúc bằng cách sử dụng phương tiện giao thông công cộng thường xuyên hơn. Reuse Động từ sử dụng lại Let’s reuse plastic bottles instead of throwing them away after one use. Hãy tái sử dụng chai nhựa thay vì vứt đi sau mỗi lần sử dụng. Restore Động từ phục hồi Efforts are being made to restore the natural habitat of endangered species in the area. Đang có những nỗ lực để phục hồi môi trường sống tự nhiên của các loài đang bị đe dọa trong khu vực này. Replant Động từ trồng lại Volunteers are gathering to replant trees in the deforested areas. Tình nguyện viên đang tụ tập để trồng lại cây trong các khu vực bị chặt phá rừng. Regulate Động từ điều chỉnh, quy định You can regulate the temperature in the house by adjusting the thermostat. Bạn có thể điều chỉnh nhiệt độ trong nhà bằng cách điều chỉnh bộ điều nhiệt. Rehabilitate Động từ phục hồi, tái tạo The contaminated site is being rehabilitated to restore its ecological balance. Khu vực bị ô nhiễm đang được phục hồi để khôi phục cân bằng sinh thái. Refurbish Động từ tân trang, cải tạo The old building was refurbished and transformed into an eco-friendly office space. Tòa nhà cũ đã được cải tạo và biến thành không gian văn phòng thân thiện với môi trường. Recyclable Tính từ có thể tái chế Plastic bottles marked with the recycling symbol are recyclable. Chai nhựa được đánh dấu bằng biểu tượng tái chế có thể tái chế. 6. Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R Đồ ăn, nước uống Đây chắc chắn là chủ đề mà bạn yêu thích nhất đúng không nào? Vậy thì hôm nay hãy cùng tìm hiểu các từ vựng bắt đầu bằng chữ R trong chủ đề đồ ăn, nước uống nhé! Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R Đồ ăn, nước uống Từ vựng Loại từ Ý nghĩa Ví dụ Raspberry Danh từ dâu tây I love to eat fresh raspberries with yogurt in the morning. Tôi thích ăn dâu tây tươi với sữa chua vào buổi sáng. Radish Danh từ củ cải The salad is incomplete without a few slices of radish. Salad không đủ hoàn chỉnh nếu thiếu vài lát củ cải. Rutabaga Danh từ củ cải trắng The roasted rutabaga adds a sweet and earthy flavor to the dish. Củ cải trắng nướng mang lại hương vị ngọt ngào và đất đỏ cho món ăn. Rhubarb Danh từ rau đay Rhubarb is often used in pies and desserts for its tangy taste. Rau đay thường được sử dụng trong bánh và món tráng miệng với hương vị chua ngọt. Rambutan Danh từ chôm chôm The spiky exterior of the rambutan hides the sweet and juicy fruit inside. Vỏ bên ngoài chôm chôm che giấu quả ngọt và mọng nước bên trong. Rosemary Danh từ hương thảo The roasted chicken is flavored with rosemary and garlic. Gà nướng được nêm gia vị với hương thảo và tỏi. Red pepper Danh từ ớt đỏ The stir-fry is packed with colorful vegetables, including red peppers. Món xào chứa đầy rau củ đa sắc, bao gồm ớt đỏ. Rocket Danh từ rau cải The rocket leaves add a peppery kick to the salad. Lá rau cải tạo nên hương vị cay nồng cho món salad. Red currant Danh từ nho đỏ I like to make red currant jam to spread on toast. Tôi thích làm mứt nho đỏ để thoa lên bánh mì nướng. Raisin Danh từ nho khô The oatmeal cookies are filled with plump raisins. Bánh quy yến mạch chứa nhiều nho khô phồng. Roast Động từ nướng I like to roast vegetables in the oven for a delicious side dish. Tôi thích nướng rau củ trong lò để làm món ăn phụ ngon lành. Rinse Động từ rửa Before cooking, remember to rinse the fruits and vegetables under running water. Trước khi nấu, hãy nhớ rửa sạch các loại trái cây và rau củ dưới nước chảy. Roll Động từ cuốn We can roll sushi with fresh fish and vegetables. Chúng ta có thể cuốn sushi với cá tươi và rau củ. Refry Động từ xào lại You can refry the leftover rice to make delicious fried rice. Bạn có thể xào lại cơm thừa để làm món cơm chiên ngon. Reduce Động từ Làm giảm Let the sauce simmer to reduce and thicken. Hãy để sốt ninh nhỏ lửa để giảm đặc lại. Refrigerate Động từ bảo quản trong tủ lạnh Remember to refrigerate the cake to keep it fresh. Hãy nhớ bảo quản bánh trong tủ lạnh để giữ cho nó tươi. Rub Động từ xoa bột gia vị Rub the steak with salt and pepper before grilling. Xoa bột gia vị lên thịt bò với muối và tiêu trước khi nướng. Ripe Tính từ chín The ripe mango is sweet and juicy. Quả xoài chín ngọt và mọng nước. Refreshing Tính từ mát lạnh A glass of refreshing lemonade is perfect on a hot summer day. Một ly nước chanh mát lạnh rất hoàn hảo trong ngày hè nóng. Robust Tính từ mạnh mẽ The robust coffee has a bold and intense flavor. Cà phê mạnh mẽ có hương vị đậm đà và mạnh mẽ. Raw Tính từ tươi sống Raw oysters are a delicacy for seafood lovers. Hàu tươi sống là một món đặc sản dành cho người yêu hải sản. VI. Bài tập ghi nhớ từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R & Đáp án chi tiết Bài tập 1 Nhìn vào bức ảnh và nối với từ vựng phù hợp Từ vựng Hình ảnh Rabbit Raccoon Rhinoceros Rat Rooster Bài tập 2 Nhìn hình ảnh, đoán từ vựng Từ vựng Hình ảnh R__nb__ Re__pe Ro__t R_se__ch R__ir__ent Đáp án Bài tập 1 Từ vựng Hình ảnh Rabbit Raccoon Rhinoceros Rat Rooster Bài tập 2 Rainbow Recipe Robot Research Retirement Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R đã được tổng hợp theo các chủ đề phổ biến và các loại từ quen thuộc nhất. Hy vọng các bạn có thể tìm được những kiến thức thú vị và cần thiết trong bài viết trên. Chúc các bạn chinh phục tiếng Anh thành công! Tú PhạmFounder/ CEO at Tú Phạm với kinh nghiệm dày dặn đã giúp hàng nghìn học sinh trên toàn quốc đạt IELTS . Thầy chính là “cha đẻ” của Prep, nhằm hiện thực hoá giấc mơ mang trải nghiệm học, luyện thi trực tuyến như thể có giáo viên giỏi kèm riêng với chi phí vô cùng hợp lý cho người học ở 64 tỉnh thành. ra đời với sứ mệnh giúp học sinh ở bất cứ đâu cũng đều nhận được chất lượng giáo dục tốt nhất với những giáo viên hàng đầu. Hãy theo dõi và cùng chinh phục mọi kỳ thi nhé ! Bài viết cùng chuyên mục 25+ thành ngữ tiếng Anh theo mệnh Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ 10/06/2023 Vạn vật trên trái đất đều được sinh ra từ 5 yếu tố cơ bản, đó là Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Vậy nên,...
từ tiếng anh bắt đầu bằng chữ b